Hình nền cho magnetic field
BeDict Logo

magnetic field

/mæɡˈnetɪk fiːld/ /mæɡˈnɛtɪk fiːld/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kim của la bàn tự động căn chỉnh theo từ trường của Trái Đất, chỉ về hướng Bắc Cực.